Dịch

concave

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lõm, cong lõmtính từCurved like the inner surface of a sphere or bowl.
  2. Lõm đa giáctính từkhông so sánh (not comparable)Not convex; having at least one internal angle greater than 180 degrees.
  3. Mặt lõm, đường lõmdanh từA concave surface or curve.
  4. Làm lõmđộng từTo render concave, or increase the degree of concavity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concaveNguyên thể (infinitive)
  2. concavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. concavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. concavingPhân từ I (present participle)
  5. more concaveSo sánh hơn (comparative)
  6. most concaveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

double concavetính từLõm lõm
concave functiondanh từÂm của hàm lồi
concave envelopedanh từĐối với một tập hợp S⊆ℝⁿ cho trước và hàm có giá trị thực f được xác định trên đối số bao lồi(S), hàm lõm có giá trị thấp nhất đánh giá quá cao hoặc bằng f trên S
upper concave envelopedanh từĐồng nghĩa với concave envelope

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 6
Lõm
  1. không so sánh (not comparable)Satisfying the property that all segments connecting two points on the function's graph lie below the function.

Ví dụ

  • […] lõm […] như hạt bị sâu ăn
  • .Bạn sẽ cần một thấu kính lõm để chụp những bức ảnh đó.
  • .Lề đường lõm không hợp lý chút nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconcave
  2. từ tiếng Pháp cổconcave
  3. từ tiếng Latinhconcavus

Ngôn ngữ khác

AI