Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Lõm, cong lõmtính từCurved like the inner surface of a sphere or bowl.
- Lõm đa giáctính từkhông so sánh (not comparable)Not convex; having at least one internal angle greater than 180 degrees.
- Mặt lõm, đường lõmdanh từA concave surface or curve.
- Làm lõmđộng từTo render concave, or increase the degree of concavity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concaveNguyên thể (infinitive)
- concavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- concavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- concavingPhân từ I (present participle)
- more concaveSo sánh hơn (comparative)
- most concaveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double concavetính từ | tính từ | Lõm lõm |
| concave functiondanh từ | danh từ | Âm của hàm lồi |
| concave envelopedanh từ | danh từ | Đối với một tập hợp S⊆ℝⁿ cho trước và hàm có giá trị thực f được xác định trên đối số bao lồi(S), hàm lõm có giá trị thấp nhất đánh giá quá cao hoặc bằng f trên S |
| upper concave envelopedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với concave envelope |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 6
Lõm
- không so sánh (not comparable)Satisfying the property that all segments connecting two points on the function's graph lie below the function.
Ví dụ
- […] lõm […] như hạt bị sâu ăn
- .Bạn sẽ cần một thấu kính lõm để chụp những bức ảnh đó.
- .Lề đường lõm không hợp lý chút nào.
Họ từ (word family)
cùng gốc concaveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconcave
- từ tiếng Pháp cổconcave
- từ tiếng Latinhconcavus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha