concave envelope
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đối với một tập hợp S⊆ℝⁿ cho trước và hàm có giá trị thực f được xác định trên đối số bao lồi(S), hàm lõm có giá trị thấp nhất đánh giá quá cao hoặc bằng f trên Sdanh từFor a given set S⊆ℝⁿ and real-valued function f defined on the convex hull conv(S), the lowest-valued concave function that overestimates or equals f over S.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concave envelopeDạng gốc (base form)
- concave envelopesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| upper concave envelopedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với concave envelope |
Ví dụ
- , , .