Dịch

dished

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có hình đĩa, lõmtính từShaped like a dish; concave.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có hình đĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thất bại
  1. Thất bại, kiệt sứcDefeated, exhausted.

Họ từ (word family)

cùng gốc dished

Ví dụ

  • .Bánh xe đạp và xe bò thường có dạng hình đĩa.
  • . .Tôi sợ rằng mình đã tiêu đời hoàn toàn. Các Hiệu trưởng các trường đại học ngay lúc này đang soạn thảo một bản tuyên ngôn chống lại tôi.
  • , , , .Trong nhiều thế kỷ, bạn bè và gia đình hát vang các bài hát, thanh niên nhảy múa, và các đầu bếp múc ra những món ăn truyền thống ngon tuyệt khi lễ hội đám cưới Ấn Độ bắt đầu diễn ra.

AI