Dịch

bot

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dòi ruồi trâudanh từThe larva of a botfly, which infests the skin of various mammals, producing warbles, or the nasal passage of sheep, or the stomach of horses.
  2. Mông, đítdanh từThe bottom or backside.
  3. Người máy, rô-bốtdanh từA physical robot.
  4. Giao cấu qua đường hậu mônđộng từTo bugger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. botNguyên thể (infinitive)
  2. botsSố nhiều (plural)
  3. bottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bottingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bot accountTài khoản bot
chat botBot trò chuyện
internet botBot internet
search botBot tìm kiếm
spam botBot thư rác
-bothậu tốHệ thống tự động, chương trình máy tính hoặc máy
nano-botdanh từĐồng nghĩa với nanobot
bot farmdanh từĐịa điểm nơi nhiều máy tính thực hiện các tác vụ lặp đi lặp lại và các chương trình tự động ở quy mô lớn

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Bot
  1. Bot, phần mềm tự độngA piece of software designed to perform a task (often a minor but repetitive one) automatically or on command, especially when operating with the appearance of a (human) user profile or account.
  2. Bot, nhân vật máyA computer-controlled character in a video game, especially a multiplayer one.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mông
Kẻ rập khuôn
Xin xỏ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Gael Scotlandboiteag“maggot”
động từ, danh từ

Rút gọn từ bottom

danh từ, động từ

Rút gọn từ robot

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Jerry chuẩn bị một lọ thủy tinh chứa cát khử trùng để làm nơi nuôi dưỡng con dòi đang ngọ nguậy của mình, nhưng bất chấp sự chăm sóc ân cần của cậu, ấu trùng đã khô héo và chết trước khi kịp bọc mình trong kén nhộng.
  • , , .Khi điều khiển con rô-bốt, Andrews hồi tưởng lại thời trẻ ở Wyoming, khi ông từng chứng kiến một chuyến hàng lúa mì bị xử lý bất cẩn làm bốc lên một làn sương bụi mù mịt.
  • , . — — . .Anh ấy đặc biệt giỏi tạo ra các robot web, hay còn gọi là bot. Bot là phần mềm tìm kiếm một số loại trang web nhất định rồi tự động thực hiện hành động nào đó — tốt hoặc xấu — trên mỗi trang. Google dùng bot để tìm kiếm và lập chỉ mục các trang web.

AI