Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người máydanh từkhông đếm được (uncountable)A system of serfdom used in Central Europe, under which a tenant's rent was paid in forced labour.
- Rô-bốt, máy tự độngdanh từA machine built to carry out some complex task or group of tasks by physically moving, especially one which can be programmed.
- Chương trình tự động, botdanh từA bot, software designed to perform a task.
- Người máy móc, người vô cảmdanh từA person who does not seem to have any emotions or individuality.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- robotDạng gốc (base form)
- robotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| humanoid robot | Robot hình người | |
| industrial robot | Rô-bốt công nghiệp | |
| robot arm | Cánh tay robot | |
| robot assistant | Trợ lý robot | |
| robot dancer | Vũ công robot | |
| robot vacuum | Robot hút bụi | |
| Web robotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Web spider |
| robot taxdanh từ | danh từ | Chiến lược lập pháp để trì hoãn hoặc chống lại những nhược điểm của tự động hóa quy mô lớn |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Người máy
- An intelligent mechanical being designed to look like a human or other creature, and usually made from metal.
Ví dụ
- , .Mặc dù robot thay đổi theo vùng, nó hiếm khi nhẹ nhàng
- Dick's , , , .Những robot trong tiểu thuyết của Dick, được Ridley Scott chuyển thể thành phim Blade Runner, giống con người đến mức khi chúng điên loạn, các thợ săn tiền thưởng được đào tạo đã được gọi để thực hiện các bài kiểm tra tâm lý nhằm xem liệu các android nghi ngờ có thiếu sự đồng cảm của con người hay không
- .Chúng tôi có một robot trong nhà làm việc hút bụi
Họ từ (word family)
cùng gốc robotNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng ĐứcRobot
danh từ
- mượn từ tiếng Sécrobot
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha