Nghĩa chính
- Như người máy, máy móc, vô cảmtính từOf, relating to, or resembling a robot; mechanical, lacking emotion or personality, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roboticDạng gốc (base form)
- more roboticSo sánh hơn (comparative)
- most roboticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| robotic arm | Cánh tay robot | |
| robotic surgery | Phẫu thuật bằng robot | |
| robotic voice | Giọng nói máy móc | |
| robotic lawn mowerdanh từ | danh từ | Robot tự hành dùng để cắt cỏ |
| robotics industry | Ngành công nghiệp robot |
Ví dụ
- .Cậu thà tự hại mình còn hơn là để tôi nhận công trạng vì đã giải mã được thần giao cách cảm của robot.
- .Anh ấy có giọng nói máy móc.
- ?Giọng nói như người máy đó là gì vậy?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Như người máy
Họ từ (word family)
cùng gốc roboticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha