Nghĩa chính
- Ngành robot, công nghệ robotdanh từkhông đếm được (uncountable)The science and technology of robots, their design, manufacture, and application
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| advanced robotics | Công nghệ robot tiên tiến | |
| field of robotics | Lĩnh vực robot | |
| robotics industry | Ngành công nghiệp robot | |
| robotics technology | Công nghệ robot | |
| soft roboticsdanh từ | danh từ | Thiết kế, chế tạo và sử dụng robot mềm |
| Third Law of Roboticsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong Ba Điều luật của Robot, yêu cầu robot phải bảo vệ sự tồn tại của chính nó, miễn là điều này không mâu thuẫn với Luật thứ nhất (cấm robot làm hại con người) hoặc Luật thứ hai (yêu cầu robot phải tuân theo con người) |
| First Law of Roboticsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong Ba Luật của Robot, cấm robot làm hại con người, dù hành động hay không hành động |
| Three Laws of Roboticsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tập hợp các quy tắc chi phối hành vi của robot |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc robotics- teleroboticsĐiều khiển từ xa của hệ thống robotdanh từ
- nanoroboticsKhoa học công nghệ thiết kế và chế tạo máy có kích thước nano, đặc biệt là máy robotdanh từ
- neuroroboticsKhoa học và công nghệ của các hệ thống thần kinh tự trị được thể hiệndanh từ
- microroboticsRobot quy mô rất nhỏ (thiết kế và chế tạo microrobot)danh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 10 , , , .Dù có thể mất thêm năm đến mười năm nữa để robot hình người tạo ra tác động xã hội thực sự, chúng cuối cùng vẫn có thể trở thành thiết bị điện tử tiêu dùng phổ biến tiếp theo, theo Tịch Ninh, giáo sư chủ nhiệm bộ môn robot và tự động hóa tại Đại học Hồng Kông.
- ?Bạn có thích ngành robot không?
- .Ngành công nghiệp robot đang gặp khó khăn.