Dịch

robotics

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngành robot, công nghệ robotdanh từkhông đếm được (uncountable)The science and technology of robots, their design, manufacture, and application

Cụm từ (phrase)

advanced roboticsCông nghệ robot tiên tiến
field of roboticsLĩnh vực robot
robotics industryNgành công nghiệp robot
robotics technologyCông nghệ robot
soft roboticsdanh từThiết kế, chế tạo và sử dụng robot mềm
Third Law of Roboticsdanh từ riêngMột trong Ba Điều luật của Robot, yêu cầu robot phải bảo vệ sự tồn tại của chính nó, miễn là điều này không mâu thuẫn với Luật thứ nhất (cấm robot làm hại con người) hoặc Luật thứ hai (yêu cầu robot phải tuân theo con người)
First Law of Roboticsdanh từ riêngMột trong Ba Luật của Robot, cấm robot làm hại con người, dù hành động hay không hành động
Three Laws of Roboticsdanh từ riêngTập hợp các quy tắc chi phối hành vi của robot

Nguồn gốc (etymology)

Isaac Asimov đặt ra năm 1941

robot-ics

Ví dụ

  • 10 , , , .Dù có thể mất thêm năm đến mười năm nữa để robot hình người tạo ra tác động xã hội thực sự, chúng cuối cùng vẫn có thể trở thành thiết bị điện tử tiêu dùng phổ biến tiếp theo, theo Tịch Ninh, giáo sư chủ nhiệm bộ môn robot và tự động hóa tại Đại học Hồng Kông.
  • ?Bạn có thích ngành robot không?
  • .Ngành công nghiệp robot đang gặp khó khăn.

AI