Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
neurorobotics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoa học và công nghệ của các hệ thống thần kinh tự trị được thể hiện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The science and technology of embodied autonomous neural systems.
Nguồn gốc
(etymology)
neuro-
+
robotics
Ví dụ
In
a
neural
or
neurorobotics
context
,
we
can
see
this
as
a
rudimentary
model
for
a
trainable
network
interacting
with
an
untrained
dynamical
system
,
such
as
another
brain
area
or
a
physical
body
,
e
.
g
.,
the
partially
embodied
control
of
a
robot
arm
with
a
neural
network
.
AI
1
Khoa học và công nghệ của các hệ thống thần kinh tự trị được thể hiện
1
Khoa học và công nghệ của các hệ thống thần kinh tự trị được thể hiện
1
Khoa học và công nghệ của các hệ thống thần kinh tự trị được thể hiện