robótica
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/roˈbotika/
Nghĩa chính
- Ngành chế tạo người máy, robot họcdanh từrobotics (the science and technology of robots)
- Giống cái số ít của robóticotính từfeminine singular of robótico
Họ từ (word family)
cùng gốc robóticaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Một trong những thách thức lớn của robot học là khiến robot học và tích lũy kinh nghiệm.
- Tom .Tom luôn nói chuyện với độ chính xác như robot.