Nghĩa chính
- Robotdanh từA robot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roboDạng gốc (base form)
- robosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| robo-tiền tố | tiền tố | Người máy |
| robo-pendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với autopen |
| robo-debtdanh từ | danh từ | Quy trình thu hồi nợ tự động, đặc biệt là quy trình được Centrelink sử dụng |
| robo-miningdanh từ | danh từ | Khai thác tự động |
| robo-animaldanh từ | danh từ | Con vật robot |
| robo-advisordanh từ | danh từ | Người quản lý đầu tư tự động |
| robo-signingdanh từ | danh từ | Phê duyệt hoặc phê chuẩn một tài liệu mà không cần xem xét nó |
| robo-signerdanh từ | danh từ | Ai đó ký tài liệu mà không xem xét chúng |
Họ từ (word family)
cùng gốc roboNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi không phải là robot.