Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
robo-debt
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quy trình thu hồi nợ tự động, đặc biệt là quy trình được Centrelink sử dụng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An automated process of debt recovery, especially that employed by Centrelink.
Nguồn gốc
(etymology)
robo-
+
debt
Ví dụ
Despite
,
or
perhaps
because
of
,
the
problems
that
emerged
with
the
first
iteration
of
robo-debt
,
the
government
has
stepped
up
its
reliance
on
data
matching
.
AI
1
Quy trình thu hồi nợ tự động
1
Quy trình thu hồi nợ tự động
1
Quy trình thu hồi nợ tự động