Dịch

beings là số nhiều của being

being

A2danh từ (noun)liên từ (conjunction)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sinh vật, con ngườidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A living creature or human being.
  2. sự tồn tại, sự sống, thực thểdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or fact of existing or living.
  3. bản chất, tâm candanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's basic nature or inner essence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beingDạng gốc (base form)
  2. beingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bring something into beingKhai sinh ra điều gì
come into beingđộng từRa đời, hình thành
for the time beingtrạng từTạm thời, trước mắt, hiện tại
human beingdanh từCon người
living beingSinh vật sống
with every fiber of someone's beingBằng tất cả tâm can, toàn tâm toàn ý
being asliên từXem xét thực tế rằng; từ; cho điều đó
well-beingdanh từTrạng thái sức khỏe, hạnh phúc hay thịnh vượng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Liên từ (conjunction) 1
Động từ (verb) 1
Nơi ở
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi ở, nhà tranhAn abode; a cottage.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Bạn có được trả công hậu hĩnh không?
  • trong thời gian hiện nay, trong thời gian này
  • .Bớt ngu lại đi.

AI