beings là số nhiều của being
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- sinh vật, con ngườidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A living creature or human being.
- sự tồn tại, sự sống, thực thểdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or fact of existing or living.
- bản chất, tâm candanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's basic nature or inner essence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beingDạng gốc (base form)
- beingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring something into being | Khai sinh ra điều gì | |
| come into beingđộng từ | động từ | Ra đời, hình thành |
| for the time beingtrạng từ | trạng từ | Tạm thời, trước mắt, hiện tại |
| human beingdanh từ | danh từ | Con người |
| living being | Sinh vật sống | |
| with every fiber of someone's being | Bằng tất cả tâm can, toàn tâm toàn ý | |
| being asliên từ | liên từ | Xem xét thực tế rằng; từ; cho điều đó |
| well-beingdanh từ | danh từ | Trạng thái sức khỏe, hạnh phúc hay thịnh vượng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Liên từ (conjunction) 1
Động từ (verb) 1
Nơi ở
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi ở, nhà tranhAn abode; a cottage.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc beingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có được trả công hậu hĩnh không?
- trong thời gian hiện nay, trong thời gian này
- .Bớt ngu lại đi.
Xuất hiện ở từ khác
- existenceđồng nghĩachỉ sự tồn tại nói chung, mang tính bản chất hơn.
- havingdễ nhầm"Being" là dạng -ing của động từ "to be" (chỉ trạng thái, bản chất hoặc hành vi tạm thời), còn "having" là dạng -ing của "have" (chỉ hành động ăn, trải nghiệm hoặc hoàn thành một việc).
- siendoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 存在Tiếng Trungtương đương