Dịch

being as

liên từ (conjunction)
UK/ˈbiː.ɪŋ æz/US/ˈbi.ɪŋ æz/

Nghĩa chính

  1. Xem xét thực tế rằng; từ; cho điều đóliên từConsidering the fact that; since; given that.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI