Dịch

beards là số nhiều của beard

beard

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Râudanh từFacial hair on the chin, cheeks, jaw and neck.
  2. Túm lông gốc mỏdanh từThe cluster of small feathers at the base of the beak in some birds.
  3. Râu cá, phiến sừng hàmdanh từThe appendages to the jaw in some cetaceans, and to the mouth or jaws of some fishes.
  4. Công khai đối đầu, thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To boldly and bravely oppose or confront, often to the chagrin of the one being bearded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beardNguyên thể (infinitive)
  2. beardsSố nhiều (plural)
  3. beardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beardingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bushy beardBộ râu rậm rạp
full beardBộ râu quai nón đầy đặn
grow a beardNuôi râu
shave a beardCạo râu
trim a beardTỉa râu
sea bearddanh từLoài bryozoan thuộc địa của loài Amathia verticillata
beard oildanh từSản phẩm mỹ phẩm dùng để dưỡng ẩm cho râu và vùng da bên dưới
beard cutdanh từViệc cắt tỉa râu, đặc biệt là do thợ cắt tóc thực hiện

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 5
Tơ chân
  1. Tơ chân, sợi bámThe byssus of certain shellfish.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiberd
  2. từ tiếng Anh cổbeard
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bard

Cùng gốc (doublet)barb

Ví dụ

  • ; , , , , , .Đúng lúc này con gà trống bắt đầu biểu diễn; nó chìa túm lông gốc mỏ ra, sà hai cánh xuống dọc theo chân, rồi bước vài bước trên cành cây đầy vẻ trang trọng với những cử động uốn lượn nơi cổ, đồng thời dựng đứng đuôi xòe rộng như một chiếc bánh xe lớn.
  • ?Chẳng lẽ ta lại bị một tên tu sĩ xấc xược đến tận lâu đài thách thức hay sao?
  • . , .Mọi chuyện trở nên kỳ quặc sau khi tôi cưới Jiro. Cứ như thể ai cũng biết tôi là người đồng tính nữ đang làm bình phong cho bạn thân đồng tính nam để một ngày nào đó chúng tôi có thể giàu có, nhưng họ lại không muốn bị nhắc đến chuyện đó.

AI