Dịch

Anglican

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc giáo phái Anhtính từRelating to the Church of England, or one of several related churches, such as those in the Anglican Communion.
  2. Tín đồ giáo phái Anhdanh từA member of an Anglican Church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AnglicanDạng gốc (base form)
  2. AnglicansSố nhiều (plural)
  3. more AnglicanSo sánh hơn (comparative)
  4. most AnglicanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anglican churchdanh từ riêngGiáo hội Anh
anglican communiondanh từ riêngKhối hiệp thông Anh giáo
Pan-Anglicantính từThuộc về hoặc đại diện cho toàn bộ Giáo hội Anh
Anglican chantdanh từHình thức thánh ca trong đó văn bản không vần (chủ yếu là thánh vịnh) được hát, trong đó một giai điệu ngắn, hòa âm được hát bởi một dàn hợp xướng, với thánh ca thường tương ứng với một câu thơ duy nhất
Anglican Communitydanh từ riêngTất cả các Giáo hội thuộc Cộng đồng Anh giáo và những người thờ phượng họ
anglican bishopGiám mục anh giáo
anglican priestGiáo sĩ Anh giáo
anglican dioceseGiáo phận anh giáo

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc nước Anh
  1. Thuộc nước Anh, thuộc văn hóa AnhEnglish.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Giáo hội Anh không hoàn toàn là một giáo hội Kháng Cách.
  • .Mục sư giáo phái Anh đã tranh luận với vị linh mục Công giáo về đức tin và đời sống.
  • .Richard Dawkins chịu ảnh hưởng văn hóa của giáo phái Anh.

AI