| Anglo-Celtdanh từ | danh từ | Người gốc Anh-Celtic |
| Anglo-Manxdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Manx English |
| Anglo-Dutchtính từ | tính từ | Liên quan đến cả Anh (Anh) và Hà Lan (Hà Lan) |
| Anglo-Irishdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của tiếng Anh Ireland |
| Anglo-Latindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Latin được sử dụng ở Anh, đặc biệt là tiếng Latin thời Trung cổ cũng như tiếng Latin giáo hội và pháp lý |
| Anglo-Saxontính từ, danh từ riêng, danh từ | tính từ, danh từ riêng, danh từ | Thô tục, đặc biệt là những từ có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ |
| Anglo-Banglatính từ | tính từ | Của, liên quan đến, hoặc giữa Anh, hay Anh, và Bangladesh, hay Bengal |
| Anglo-Celtictính từ | tính từ | Liên quan đến người Anglo-Celts |