Dịch

Anglo-Saxon

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thô tục, đặc biệt là những từ có nguồn gốc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngProfanity, especially words derived from Old English.
  2. Người Anh-Sắcdanh từA member of the Germanic peoples who settled in England during the early fifth century.
  3. Người gốc dân tộc Anhdanh từA person of English ethnic descent.
  4. Anh-Sắctính từRelated to the Anglo-Saxon peoples or language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Anglo-SaxonDạng gốc (base form)
  2. Anglo-SaxonsSố nhiều (plural)
  3. more Anglo-SaxonSo sánh hơn (comparative)
  4. most Anglo-SaxonSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Anglo-Saxon Americadanh từ riêngCác phần của lục địa Châu Mỹ thuộc địa hoặc được kiểm soát trong lịch sử bởi người Anglo-Saxon, chủ yếu là Hoa Kỳ và Canada
Anglo-Saxonydanh từ riêngLĩnh vực địa lý hoặc văn hóa của người Anglo-Saxon (người gốc Anh); Người Anglo-Saxon nói chung
Anglo-Saxonrydanh từQuần thể con cháu Anglo-Saxon trên thế giới nói chung
Anglo-Saxondomdanh từMiền Anglo-Saxon; toàn bộ cơ thể của người Anglo-Saxon
Anglo-Saxonismdanh từVăn hóa Anglo-Saxon
Anglo-Saxonistdanh từNgười đề xướng chủ nghĩa Anglo-Saxon
Anglo-Saxonizeđộng từTạo ra Anglo-Saxon
Anglo-Saxonizationdanh từQuá trình Anglo-Saxon hóa

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 3
Đồng nghĩa với Old English
  1. Synonym of Old English (language).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhAnglosaxones (Anglo-Saxones)

Ví dụ

  • . ? .
  • 100 .
  • .

AI