Anglo-Saxon
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thô tục, đặc biệt là những từ có nguồn gốc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngProfanity, especially words derived from Old English.
- Người Anh-Sắcdanh từA member of the Germanic peoples who settled in England during the early fifth century.
- Người gốc dân tộc Anhdanh từA person of English ethnic descent.
- Anh-Sắctính từRelated to the Anglo-Saxon peoples or language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Anglo-SaxonDạng gốc (base form)
- Anglo-SaxonsSố nhiều (plural)
- more Anglo-SaxonSo sánh hơn (comparative)
- most Anglo-SaxonSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Anglo-Saxon Americadanh từ riêng | danh từ riêng | Các phần của lục địa Châu Mỹ thuộc địa hoặc được kiểm soát trong lịch sử bởi người Anglo-Saxon, chủ yếu là Hoa Kỳ và Canada |
| Anglo-Saxonydanh từ riêng | danh từ riêng | Lĩnh vực địa lý hoặc văn hóa của người Anglo-Saxon (người gốc Anh); Người Anglo-Saxon nói chung |
| Anglo-Saxonrydanh từ | danh từ | Quần thể con cháu Anglo-Saxon trên thế giới nói chung |
| Anglo-Saxondomdanh từ | danh từ | Miền Anglo-Saxon; toàn bộ cơ thể của người Anglo-Saxon |
| Anglo-Saxonismdanh từ | danh từ | Văn hóa Anglo-Saxon |
| Anglo-Saxonistdanh từ | danh từ | Người đề xướng chủ nghĩa Anglo-Saxon |
| Anglo-Saxonizeđộng từ | động từ | Tạo ra Anglo-Saxon |
| Anglo-Saxonizationdanh từ | danh từ | Quá trình Anglo-Saxon hóa |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 3
Đồng nghĩa với Old English
- Synonym of Old English (language).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhAnglosaxones (Anglo-Saxones)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ? .
- 100 .
- .