Semi-Saxon
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tiếng Anh cổ muộn và tiếng Anh trung cổ, được coi là ngôn ngữ trung gian giữa tiếng Anglo-Saxon và tiếng Anh và thuộc thời kỳ từ năm 1100 đến c. 1200, 1230 hoặc 1250 (tùy tác giả)danh từ riêngLate Old English and early Middle English, perceived as a language intermediate between Anglo-Saxon and English and belonging to the period from 1100 to either c. 1200, 1230, or 1250 (depending on the author).
- Liên quan đến tiếng Anh cổ muộn và tiếng Anh trung cổ, dạng ngôn ngữ tiếng Anh thuộc thời kỳ từ năm 1100 đến c. 1200, 1230 hoặc 1250 (tùy tác giả)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to Late Old English and early Middle English, the form of the English language belonging to the period from 1100 to either c. 1200, 1230, or 1250 (depending on the author).
Nguồn gốc (etymology)
semi-Saxon