Nghĩa chính
- Thuộc gec-ma-ni, chứa gec-ma-nitính từkhông so sánh (not comparable)Of or containing germanium.
- Chứa gec-ma-ni hóa trị 4tính từkhông so sánh (not comparable)Containing germanium with a valence of 4.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Germanicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Nhánh của họ ngôn ngữ Đức bao gồm tiếng Anh, tiếng Frisian, tiếng Hà Lan, tiếng Nam Phi, tiếng Saxon thấp, tiếng Đức và tiếng Yiddish, và các ngôn ngữ tiền thân trực tiếp của chúng |
| Germanic hdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aspirated h |
| Ur-Germanicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tổ tiên thời tiền sử giả định của tất cả các ngôn ngữ Đức, bao gồm cả tiếng Anh; Tiếng Đức nguyên thủy |
| non-Germanictính từ | tính từ | Không phải người Đức |
| Indo-Germanicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Ấn-Âu (một họ ngôn ngữ chính) |
| East Germanictính từ | tính từ | Liên quan đến các ngôn ngữ Đông Đức, một phân nhánh của các ngôn ngữ Đức |
| North Germanicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của họ ngôn ngữ Đức bao gồm tiếng Đan Mạch, tiếng Faroe, tiếng Iceland, tiếng Na Uy và tiếng Thụy Điển |
| Common Germanicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ nguyên gốc Đức |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là một tên gọi gốc Giéc-man.
- .Đó là một từ gốc Giéc-man.
- .Tiếng Anh là một ngôn ngữ thuộc hệ Giéc-man.