West Germanic
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhánh của họ ngôn ngữ Đức bao gồm tiếng Anh, tiếng Frisian, tiếng Hà Lan, tiếng Nam Phi, tiếng Saxon thấp, tiếng Đức và tiếng Yiddish, và các ngôn ngữ tiền thân trực tiếp của chúngdanh từ riêngThe branch of the Germanic language family consisting of English, Frisian languages, Dutch, Afrikaans, Low Saxon languages, German, and Yiddish, and their immediate predecessors.
- Tổ tiên được cho là chưa được chứng thực của các ngôn ngữ này (chính xác hơn được gọi là tiếng Đức nguyên thủy)danh từ riêngThe presumed unattested ancestor of these languages (more properly called Proto-West Germanic).
- Ngữ chi German Tâytính từOf or relating to these languages.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Proto-West Germanicdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Tổ tiên được tái tạo của tất cả các ngôn ngữ Tây Đức, bao gồm tiếng Anh, tiếng Scotland, tiếng Frisian, tiếng Hà Lan, tiếng Đức và tiếng Afrikaans, cùng nhiều ngôn ngữ khác |
Ví dụ
- , .
- , , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)