Dịch

anglo

B2danh từ (noun)
UK/ˈæŋ.ɡlɵʊ̯/AU/ˈæŋ.ɡləʉ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gốc Anhdanh từAn English person or person of English ancestry.
  2. Người Anglo-Úcdanh từAn Anglo-Australian (as opposed to Australians of Mediterranean or Middle Eastern background)
  3. Người Anhdanh từA British person or person of British ancestry.
  4. Người Quebec nói tiếng Anhdanh từAn English-speaking Quebecer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angloDạng gốc (base form)
  2. anglosSố nhiều (plural)
  3. AnglosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anglo communityCộng đồng Anglo
anglo cultureVăn hóa Anglo
an angloNgười gốc Anh
Anglo-Saxontính từ, danh từ riêng, danh từĐồng nghĩa với Old English
Anglo-Normantính từ, danh từ, danh từ riêngLiên quan đến thời kỳ Norman cai trị nước Anh, 1066–1154
Anglo-tiền tốDạng kết hợp liên quan đến nước Anh hoặc nói rộng hơn là Vương quốc Anh
Anglo-Latindanh từ riêngNgôn ngữ Latin được sử dụng ở Anh, đặc biệt là tiếng Latin thời Trung cổ cũng như tiếng Latin giáo hội và pháp lý
Anglo-Irishdanh từ riêngTên cũ của tiếng Anh Ireland

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cây đàn Anglo concertina
  1. An anglo concertina.

Ví dụ

  • , .nhiều người Anglo ở Nam Phi vẫy cờ Anh
  • , , . , , Květa , , , Norwegian-Anglo , . ...
  • , . . . , . , . . . , , . , , . 22 2025.

AI