Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gốc Anhdanh từAn English person or person of English ancestry.
- Người Anglo-Úcdanh từAn Anglo-Australian (as opposed to Australians of Mediterranean or Middle Eastern background)
- Người Anhdanh từA British person or person of British ancestry.
- Người Quebec nói tiếng Anhdanh từAn English-speaking Quebecer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anglo community | Cộng đồng Anglo | |
| anglo culture | Văn hóa Anglo | |
| an anglo | Người gốc Anh | |
| Anglo-Saxontính từ, danh từ riêng, danh từ | tính từ, danh từ riêng, danh từ | Đồng nghĩa với Old English |
| Anglo-Normantính từ, danh từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ, danh từ riêng | Liên quan đến thời kỳ Norman cai trị nước Anh, 1066–1154 |
| Anglo-tiền tố | tiền tố | Dạng kết hợp liên quan đến nước Anh hoặc nói rộng hơn là Vương quốc Anh |
| Anglo-Latindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Latin được sử dụng ở Anh, đặc biệt là tiếng Latin thời Trung cổ cũng như tiếng Latin giáo hội và pháp lý |
| Anglo-Irishdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của tiếng Anh Ireland |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cây đàn Anglo concertina
- An anglo concertina.
Họ từ (word family)
cùng gốc angloVí dụ
- , .nhiều người Anglo ở Nam Phi vẫy cờ Anh
- , , . , , Květa , , , Norwegian-Anglo , . ...
- , . . . , . , . . . , , . , , . 22 2025.