Anglo-Norman
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến thời kỳ Norman cai trị nước Anh, 1066–1154tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the period of Norman rule of England, 1066–1154.
- Liên quan đến người Norman ở Anh sau cuộc chinh phục Normantính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Normans in England after the Norman Conquest.
- Người Norman định cư ở Anh sau Cuộc chinh phục Norman, hoặc là hậu duệ của một ngườidanh từA Norman who settled in England after the Norman Conquest, or a descendant of one.
- Phương ngữ tiếng Pháp cổ được giai cấp thống trị sử dụng ở Anh sau cuộc chinh phục Norman, hoặc dạng phương ngữ này được sử dụng trong luật pháp Anh cho đến thế kỷ 17danh từ riêngThe Old French dialect spoken in England by the ruling classes after the Norman Conquest, or the form of this dialect used in English law until the 17th century.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Anglo-NormanDạng gốc (base form)
- Anglo-NormansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến ngôn ngữ của họ
- không so sánh (not comparable)Relating to their language.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ ,” jure, , , , , .