Anglicanly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách Anh giáo; phù hợp với một người Anh giáotrạng từIn an Anglican manner; befitting an Anglican.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AnglicanlyDạng gốc (base form)
- more AnglicanlySo sánh hơn (comparative)
- most AnglicanlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . , , , .