Dịch

amigo

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bạn, chiến hữudanh từA friend.
  2. Người Mê-hi-côdanh từMexican.
  3. Người Phi-líp-pin thân Tây Ban Nhadanh từA native of the Philippines who was friendly toward the Spanish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amigoDạng gốc (base form)
  2. amigosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on your horse, amigothán từBạn có khỏe không?
Three Amigosdanh từ riêngCanada, Mexico và Hoa Kỳ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaamigo“friend”
  2. từ tiếng Latinhamīcus“friend”

Cùng gốc (doublet)amicus

Ví dụ

  • don’t , .Tôi không nhớ đã bầu anh làm độc tài đâu, bạn tôi ạ.
  • .Cái tôi không phải là bạn của bạn.

AI