Nghĩa chính
- Bạn, chiến hữudanh từA friend.
- Người Mê-hi-côdanh từMexican.
- Người Phi-líp-pin thân Tây Ban Nhadanh từA native of the Philippines who was friendly toward the Spanish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amigoDạng gốc (base form)
- amigosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on your horse, amigothán từ | thán từ | Bạn có khỏe không? |
| Three Amigosdanh từ riêng | danh từ riêng | Canada, Mexico và Hoa Kỳ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaamigo“friend”
- từ tiếng Latinhamīcus“friend”
Cùng gốc (doublet)amicus
Ví dụ
- don’t , .Tôi không nhớ đã bầu anh làm độc tài đâu, bạn tôi ạ.
- .Cái tôi không phải là bạn của bạn.