aloof
C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)giới từ (preposition)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở khoảng cách xa, từ xatrạng từAt or from a distance, but within view, or at a small distance; apart; away.
- Lạnh lùng, không đồng cảmtrạng từWithout sympathy; unfavorably.
- Xa cách, lạnh lùng, biệt lậptính từReserved and remote; either physically or emotionally distant; standoffish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aloofDạng gốc (base form)
- more aloofSo sánh hơn (comparative)
- most aloofSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc aloofTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Ngoài
- Ngoài, cách xaAway from; clear of.
Xuất hiện ở từ khác
- coldđồng nghĩaThường giữ khoảng cách một cách có chủ đích.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiloof“weather gage, windward direction”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ' , encompass'd Tiếng ồn đến gần, dù cung điện chúng tôi đứng / Tách biệt khỏi phố xá, được bao quanh bởi khu rừng
- — , , , , .Nhưng để mở Kinh Thánh theo tinh thần này — coi Cuốn sách như từ bàn tay của Chúa, rồi nhìn vào đó một cách lạnh lùng và thận trọng, như thể xuyên suốt nó là ảo tưởng và khó hiểu, đó là tội ác tệ hại nhất.
- , . . — , .Không ai có thể nghe được lời của các nhà thơ thành phố đó, nơi các vị thần đã phán. Nó đứng đó một thành phố xa cách. Chưa từng có tiếng đồn về nó—chỉ một mình tôi mơ về nó, và tôi không thể chắc chắn rằng giấc mơ của mình là sự thật.