alerts là số nhiều của alert
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cảnh giác, tỉnh táotính từAttentive; awake; on guard.
- Sự báo động, hồi còi báo độngdanh từAn alarm.
- Thông báo khẩn, cảnh báodanh từA notification of higher importance than an advisory.
- Báo động, cảnh báođộng từTo give warning to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alertNguyên thể (infinitive)
- alertsSố nhiều (plural)
- alertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- alertingPhân từ I (present participle)
- more alertSo sánh hơn (comparative)
- alerterSo sánh hơn (comparative)
- most alertSo sánh nhất (superlative)
- alertestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- alert sbbáo cho ai biếtNeighbours quickly alerted the emergency services.Hàng xóm nhanh chóng báo cho các dịch vụ khẩn cấp.
- (be) alerted by sthbị báo động bởi cái gìAlerted by a noise downstairs, he sat up and turned on the light.Báo động bởi tiếng ồn ở tầng dưới, anh ấy ngồi dậy và bật đèn.
- be alerted that…được báo rằng…The coastguard were alerted that a yacht had run into difficulties.Bảo vệ bờ biển được báo rằng một du thuyền gặp khó khăn.
- be alerted to sthđược báo về cái gìThey had been alerted to the possibility of further price rises.Họ đã được báo về khả năng giá cả tăng thêm.
- on the alert (for sth)cảnh giác (về cái gì)Police are warning the public to be on the alert for suspicious packages.Cảnh sát cảnh báo công chúng hãy cảnh giác với các gói hàng đáng ngờ.
- on alerttrong tình trạng báo độngMore than 5 000 troops have been placed on (full) alert.Hơn 5 000 quân đã được đặt trong tình trạng báo động (đầy đủ).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alert someone to something | Cảnh báo ai về điều gì | |
| on alertcụm giới từ | cụm giới từ | Trong tình trạng báo động |
| on high alert | Trong tình trạng cảnh giác cao độ | |
| red alertdanh từ | danh từ | Báo động đỏ |
| stay alert | Luôn cảnh giác | |
| weather alert | Cảnh báo thời tiết | |
| on the alertcụm giới từ | cụm giới từ | Rất chú ý, hoặc cảnh giác |
| e-alertdanh từ | danh từ | Cảnh báo được gửi qua e-mail hoặc các phương tiện điện tử tương tự |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Nhanh nhẹn
- Nhanh nhẹn, hoạt bátbrisk; nimble; moving with celerity.
Họ từ (word family)
cùng gốc alertNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápalerte“alert”
- từ tiếng Ýall'erta“to the height”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.
- Tôi thấy một anh chàng trẻ tuổi nhanh nhẹn nâng mũ chào một người bạn vừa bước vào cùng lúc với tôi.
- .Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ.