adopting là một dạng của adopt
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhận nuôi, nhận làm con nuôiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To legally take someone else's child into your family, or take a pet from a shelter.
- thông qua, áp dụng, chấp nhậnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To formally accept, approve, or start using a plan, policy, method, or idea.
- đỡ đầu, bảo trợ, đảm nhậnđộng từB2ngoại động từ (transitive)To contribute money to support a child/animal, or take responsibility for something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- adopt sbnhận ai làm con nuôito adopt a childnhận một đứa trẻ làm con nuôi
- adopt stháp dụng cái gì
- adopt sb (as sth)đề cử ai (làm cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thắng mười ván liên tiếp
- ngoại động từ (transitive)To beat an opponent ten times in a row.
Họ từ (word family)
cùng gốc adoptNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một người bạn của tôi gần đây đã nhận nuôi một bé gái Trung Quốc bị bỏ rơi trên đường phố Bắc Kinh.
- .Anh ấy tiếp nhận phong cách mới để hòa nhập với đồng nghiệp mới.
- .Chúng tôi đỡ đầu một con voi tại sở thú địa phương.