allegar
động từ (verb)
/aʎeˈɡaɾ/
Nghĩa chính
- Thu thập, tập hợp, tập hợp lạiđộng từto collect, gather, collect up, bring together
- Chấp nhận (một ý tưởng, hệ tư tưởng, v.v.)động từto adopt (an idea, ideology etc.)
- Tiếp cậnđộng từto approach
- Đến, đạt tới, đến đượcđộng từto arrive, reach, get to
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể allegarDanh động từ allegandoPhân từ allegado
| Presente | |
|---|---|
| yo | allego |
| tú | allegas |
| él/ella/Ud. | allega |
| nosotros | allegamos |
| vosotros | allegáis |
| ellos/Uds. | allegan |