Nghĩa chính
- Chọn lựađộng từnội động từ (intransitive)To choose; select.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- opt for/against sthchọn/không chọn cái gìAfter graduating she opted for a career in music.Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã chọn theo đuổi sự nghiệp âm nhạc.
- opt to do sthchọn làm gìMany workers opted to leave their jobs rather than take a pay cut.Nhiều công nhân chọn nghỉ việc thay vì chấp nhận giảm lương.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)opt against somethingQuyết định không chọn cái gìopt for somethingChọn cái gìopt to do somethingChọn làm việc gìopt.Viết tắt của optativeco-optBầu làm thành viên của một nhóm, chẳng hạn như một ủy banopt-inThuộc tính của việc phải lựa chọn rõ ràng để tham gia hoặc cho phép một cái gì đó; một quyết định có lựa chọn mặc định là loại trừ hoặc tránh né; được sử dụng đặc biệt liên quan đến danh sách gửi thư và quảng cáo
Họ từ (word family)
cùng gốc optNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápopter
- từ tiếng Latinhoptō“to choose; to select”
Cùng gốc (doublet)optate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đã chọn món salad thay vì bít tết.
- .Bạn có thể chọn không tham gia nếu muốn.
- ; .Hãy tránh các loại đồ uống có đường; thay vào đó hãy chọn nước lọc.