Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
opt in
động từ
(verb)
UK
/ˌ
ɒ
p
t
ˈ
ɪ
n
/
US
/ˌ
ɑ
p
t
ˈ
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Lựa chọn tham gia vào việc gì đó
động từ
To choose to participate in something
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
opt in
Nguyên thể
(infinitive)
opt
s in
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
opt
ed in
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
opt
ing in
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
The
administration
altered
decades
of
policy
and
compelled
states
to
opt
in
to
the
program
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
opt out
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
sit in
AI
1
Lựa chọn tham gia vào việc gì đó
1
Lựa chọn tham gia vào việc gì đó
1
Lựa chọn tham gia vào việc gì đó