Dịch

optant

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người sống trong khu vực đang trải qua sự thay đổi chủ quyền và do đó có thể lựa chọn giữa việc giữ lại quyền công dân cũ hoặc chọn quyền công dân của chủ quyền mớidanh từA person who lives in a region undergoing a change of sovereignty and thus may choose between retaining their old citizenship or opting for the citizenship of the new sovereignty.
  2. Người chọn tham gia, không tham gia hoặc vì điều gì đódanh từA person who opts into, out of, or for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. optantDạng gốc (base form)
  2. optantsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

optant

  1. mượn từ tiếng ĐứcOptant
  2. mượn từ tiếng Đan Mạchoptant

AI