Nghĩa chính
- Con kiếndanh từAny of various insects in the family Formicidae in the order Hymenoptera, typically living in large colonies composed almost entirely of flightless females.
- Nhện mạngdanh từA Web spider.
- Cọ côn trùng lên ngườiđộng từTo rub insects, especially ants, on one's body, perhaps to control parasites or clean feathers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ant bite | Kiến đốt | |
| ant colonydanh từ | danh từ | Tổ kiến |
| ant hill | Gò kiến | |
| carpenter antdanh từ | danh từ | Kiến thợ mộc |
| fire antdanh từ | danh từ | Kiến lửa |
| an ant hill | Đồi kiến | |
| ant.tính từ | tính từ | Viết tắt của anterior |
| ant mounddanh từ | danh từ | Tổ kiến |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ant- anteaterCác loài động vật ở Nam và Trung Mỹ, thuộc phân bộ Vermilingua, được chú ý là ăn kiến và mối mà chúng bắt bằng lưỡi dài dính, bao gồm cả thú ăn kiến khổng lồ và thú ăn kiến nhỏ hơn (còn được gọi là thú ăn kiến có cổ)danh từ
- anteatingĂn kiếntính từ
- pissantCon kiếndanh từ, tính từ
- antpipitCác chi Corythopis của loài chim thuộc họ Tyrannidaedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiampte
- từ tiếng Anh cổǣmete
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*āmaitijā“ant”
Ví dụ
- , .Những loài chim hoang dã thường cọ côn trùng và nằm phơi nắng nhiều nhất vào những giai đoạn độ ẩm cao, nhất là ngay sau những trận mưa lớn hoặc kéo dài vào mùa hè.
- .Cô ấy làm việc như một con kiến
- .Con kiến ở trên bàn