pissant
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con kiếndanh từAn ant.
- Người không đáng kểdanh từAn insignificant person.
- Người tuân thủ nghiêm ngặt một quy tắc hoặc chính sách bất chấp hoàn cảnh hiện tạidanh từA person who adheres strictly to a rule or policy despite current circumstances.
- Người dường như không có khả năng tập trung vào bất cứ điều gì ngoại trừ những điều tầm thường, đặc biệt là trong ý nghĩa của những lời chỉ trích tầm thường hoặc không liên quandanh từA person seemingly incapable of focusing on anything but the trivial, especially in the sense of trivial or irrelevant criticism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pissantDạng gốc (base form)
- pissantsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không đáng kể hoặc không quan trọng
- Insignificant or unimportant.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- ; .