Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
optate
động từ
(verb)
/
ɒ
p
ˈ
t
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Lựa chọn, giải quyết
động từ
To choose, settle on, opt.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
optātus
Cùng gốc
(doublet)
opt
Ví dụ
While
we
,
alas
!
must
still
obambulate
,
Sequacious
of
the
court
and
courtier's
fate
:
O
most
infaust
who
optates
there
to
live
!
An
aulic
life
no
solid
joys
can
give
.
AI
1
Lựa chọn
1
Lựa chọn
1
Lựa chọn