Nghĩa chính
- Bầu làm thành viên của một nhóm, chẳng hạn như một ủy banđộng từngoại động từ (transitive)To elect as a fellow member of a group, such as a committee.
- Chỉ huy, chiếm đoạt hoặc tiếp quảnđộng từngoại động từ (transitive)To commandeer, appropriate or take over.
- Hấp thụ hoặc đồng hóa vào một nhóm, phong trào, thể loại, v.v. đã được thành lậpđộng từngoại động từ (transitive)To absorb or assimilate into an established group, movement, category, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-opterdanh từ | danh từ | Người đồng ý |
| co-optative | Chưa có nghĩa | |
| co-optation | Chưa có nghĩa | |
| co-option | Chưa có nghĩa | |
| co-optive | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcooptō“to choose, elect”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' , — &— .
- , , . , .
- , , Giorgio Moroder’s : , […]