adoptar
B1động từ (verb)
/adobˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhận nuôiđộng từto adopt (legally take in a child from other parents)
- Tiếp nhận, vay mượnđộng từto adopt (select)
- Áp dụng, thực hiện, đưa rađộng từto take (e.g. steps, measurements, action, position or view)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể adoptarDanh động từ adoptandoPhân từ adoptado
| Presente | |
|---|---|
| yo | adopto |
| tú | adoptas |
| él/ella/Ud. | adopta |
| nosotros | adoptamos |
| vosotros | adoptáis |
| ellos/Uds. | adoptan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adoptar medidas | Áp dụng biện pháp | |
| adoptar una postura | Giữ lập trường | |
| adoptar un cachorro | Nhận nuôi cún con | |
| adoptar una mascota | Nhận nuôi thú cưng | |
| adoptar a un niño | Chưa có nghĩa | |
| adoptar un método | Chưa có nghĩa | |
| adoptar una decisión | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chúng tôi sẽ áp dụng phương pháp của ông ấy tại trường mình.
- .Cô ấy không thể quyết định việc nhận nuôi một đứa trẻ.
- ¿ ?Có phải bạn đang tiếp nhận các câu này để sửa lại không?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh