Dịch

adoptar

B1động từ (verb)
/adobˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhận nuôiđộng từto adopt (legally take in a child from other parents)
  2. Tiếp nhận, vay mượnđộng từto adopt (select)
  3. Áp dụng, thực hiện, đưa rađộng từto take (e.g. steps, measurements, action, position or view)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể adoptarDanh động từ adoptandoPhân từ adoptado
Presente
yoadopto
túadoptas
él/ella/Ud.adopta
nosotrosadoptamos
vosotrosadoptáis
ellos/Uds.adoptan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

adoptar medidasÁp dụng biện pháp
adoptar una posturaGiữ lập trường
adoptar un cachorroNhận nuôi cún con
adoptar una mascotaNhận nuôi thú cưng
adoptar a un niñoChưa có nghĩa
adoptar un métodoChưa có nghĩa
adoptar una decisiónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ áp dụng phương pháp của ông ấy tại trường mình.
  • .Cô ấy không thể quyết định việc nhận nuôi một đứa trẻ.
  • ¿ ?Có phải bạn đang tiếp nhận các câu này để sửa lại không?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI