adoptivo
B2tính từ (adjective)
/adobˈtibo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nuôitính từfoster, adoptive (providing parental care to unrelated children)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hijo adoptivo | Con nuôi | |
| padre adoptivo | Cha nuôi | |
| hermano adoptivo | Anh em nuôi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nuôi
- foster (receiving such care)
Xuất hiện ở từ khác
- 干Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đang đi thăm mẹ nuôi của mình.
- .Bố nuôi của tôi đã quên sinh nhật tôi.
- .Mario là con trai nuôi của Tomasa.