Dịch

adoption

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Việc nhận làm con nuôi, sự công nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of adopting.
  2. Việc nhận nuôi, tình trạng con nuôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being adopted; the acceptance of a child of other parents as if they were one's own child.
  3. Sự tiếp nhận, sự thu nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An admission to an institution, for example a hospital, clinic, mental asylum.
  4. Sự tiếp thu, sự vay mượn, sự chấp nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The choosing and making that to be one's own which originally was not so; acceptance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adoptionDạng gốc (base form)
  2. adoptionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • adoption into sthđược nhận vào cái gìhis adoption into an American familyviệc anh ấy được nhận vào một gia đình Mỹ

Cụm từ (phrase)

child adoptionViệc nhận con nuôi
early adoptionSự đón nhận sớm
give someone up for adoptionĐem ai cho làm con nuôi
open adoptiondanh từNhận con nuôi công khai
put someone up for adoptionĐưa ai vào diện cho nhận nuôi
widespread adoptionSự áp dụng rộng rãi
adoption namedanh từTên hợp pháp hoặc những cái tên mà đứa trẻ nhận được sau thủ tục nhận con nuôi hợp pháp, thường bao gồm họ của cha mẹ nuôi
closed adoptiondanh từViệc nhận con nuôi trong đó danh tính của cha mẹ ruột được giữ bí mật với đứa trẻ và cha mẹ nuôi của chúng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự áp dụng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự áp dụng, sự thông quaThe act of accepting and putting into effect or practice (a method, proposal, technique, etc.)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápadoption
  2. từ tiếng Latinhadoptio

Ví dụ

  • , ' ' 1 .Dự án cũng bao gồm việc tìm cách để Tổ chức Ân xá Quốc tế công nhận người đồng tính là tù nhân lương tâm, điều này đồng nghĩa với việc chỉ cần thêm 'xu hướng tính dục' vào Điều 1A trong nhiệm vụ của Tổ chức Ân xá Quốc tế.
  • .Một bé gái người Trung Quốc đã được đem cho làm con nuôi.
  • sự tiếp nhận bệnh nhân vào bệnh viện hoặc tu sĩ vào tu viện

AI