Dịch

adopción

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/adobˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự nhận con nuôi, sự thông quadanh từadoption (the act of adopting)
  2. Sự nhận nuôidanh từadoption (the state of being adopted)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adopciónDạng gốc (base form)
  2. adopcionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adopción de medidasChưa có nghĩa
dar en adopciónChưa có nghĩa
poner en adopciónChưa có nghĩa
trámite de adopciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • GLBT*.Quyền nhận con nuôi của các cặp đôi cùng giới là một vấn đề quan trọng đối với cộng đồng GLBT*.
  • .Thủ tục nhận con nuôi của tôi vừa hoàn tất.
  • .Tôi nghĩ tôi sẽ cho con gái mình làm con nuôi.

AI