Dịch

accusations là số nhiều của accusation

accusation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự buộc tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of accusing.
  2. Cáo trạng, bản cáo trạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal charge brought against a person in a court of law.
  3. Lời buộc tội, lời cáo buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An allegation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accusationDạng gốc (base form)
  2. accusationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accusation of sthsự buộc tội về việc gìaccusations of corruption/cruelty/racismnhững lời buộc tội tham nhũng/độc ác/phân biệt chủng tộc
  • accusation against sbsự buộc tội aiAt the time, no one believed his accusations against her.Lúc đó, không ai tin những lời buộc tội của anh ấy đối với cô ấy.
  • accusation that…sự buộc tội rằng…He denied the accusation that he had ignored the problems.Anh ấy phủ nhận lời buộc tội rằng mình đã bỏ qua những vấn đề đó.

Cụm từ (phrase)

baseless accusationLời cáo buộc vô căn cứ
deny an accusationPhủ nhận lời buộc tội
face an accusationĐối mặt với lời buộc tội
false accusationLời cáo buộc sai sự thật
level an accusationChĩa mũi dùi cáo buộc
make an accusationĐưa ra lời buộc tội
blood accusationdanh từĐồng nghĩa với blood libel
every accusation is a confessioncụm từKhi một người hoặc một nhóm buộc tội người khác về một hành vi hoặc hành vi sai trái, họ có thể đang vô thức tiết lộ điều gì đó về bản thân mình

Ví dụ

  • / .Chúng tôi đến đây không phải để buộc tội / Nhằm bôi nhọ danh dự mà mọi lời hay ý đẹp đều ngợi ca.
  • [] .Họ treo bản cáo trạng tội danh ngay trên đầu ngài.
  • .Anh ấy đã phủ nhận lời cáo buộc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaccusacion
  2. từ tiếng Pháp cổacusacion
  3. từ tiếng Latinhaccūsātiō“accusation, indictment”

Cùng gốc (doublet)accusatio

AI