acusación
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/akusaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Lời cáo buộc, sự buộc tội, cáo trạngdanh từaccusation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acusaciónDạng gốc (base form)
- acusacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acusación falsa | Lời vu khống | |
| hacer una acusación | Chưa có nghĩa | |
| investigar una acusación | Chưa có nghĩa | |
| presentar una acusación | Chưa có nghĩa | |
| rebatir una acusación | Chưa có nghĩa | |
| retirar una acusación | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã bảo vệ mình hết sức trước các buộc tội.
- .Begoña đã chán ngấy các buộc tội.
- ¿ ?Có bằng chứng nào ủng hộ những buộc tội như vậy?