Truth
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bài đăng trên Truth Socialdanh từAn entry posted on the Truth Social platform.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TruthDạng gốc (base form)
- TruthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in truthcụm giới từ | cụm giới từ | Thực vậy |
| the truth thatcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the fact that |
| of a truthcụm giới từ | cụm giới từ | Sự thật; thực sự |
| truth will outcụm từ | cụm từ | Cái kim trong bọc có ngày lòi ra |
| first truthdanh từ | danh từ | Tuyên bố chưa được chứng minh mà được coi là hiển nhiên hoặc được cho là hiển nhiên, cùng với các tuyên bố khác tạo thành cơ sở của một hệ thống các tuyên bố thu được từ chúng bằng suy luận; một tiên đề |
| truth be toldthán từ | thán từ | Dùng khi thừa nhận điều gì đó mà người ta có thể nói dối, ví dụ: để giữ vẻ ngoài hoặc lịch sự |
| grain of truthdanh từ | danh từ | Chút sự thật |
| tell the truthđộng từ, cụm từ | động từ, cụm từ | Nói sự thật |
Ví dụ
- app's . . , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc TruthNgôn ngữ khác
Tiếng Trung