Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
truth will out
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
t
ɹ
uː
θ
w
ɪ
l
ˈa
w
t
/
US
/ˈ
t
ɹ
u
θ
w
ɪ
l
ˈ
aʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Cái kim trong bọc có ngày lòi ra
cụm từ
A mystery will always be solved; truth will eventually and inevitably be discovered.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
truthseeker
speak truth to power
Ví dụ
The
truth
will
out
.
AI
1
Cái kim trong bọc có ngày lòi ra
1
Cái kim trong bọc có ngày lòi ra
1
Cái kim trong bọc có ngày lòi ra