TO
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Torontodanh từ riêngAbbreviation of Toronto: the largest city in Ontario and in Canada.
- Tocantinsdanh từ riêngAbbreviation of Tocantins: a state of Brazil.
- Hội ý, thời gian tạm dừngdanh từInitialism of time-out.
- Tổ chức giải đấuđộng từto organize a tournament, to be a TO
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- TONguyên thể (infinitive)
- TO's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- TOsSố nhiều (plural)
- TOedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- TO'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- TOdQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- TO'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- TOingPhân từ I (present participle)
- TO'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| up togiới từ | giới từ | Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see up, to |
| go tođộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Đi tới |
| to gotính từ | tính từ | Phục vụ trong gói hoặc hộp đựng mang đi để mang đi khỏi nhà hàng thay vì ăn tại chỗ |
| as togiới từ | giới từ | Với sự tham khảo hoặc liên quan đến |
| on togiới từ | giới từ | Lên, lên trên |
| be tođộng từ | động từ | Dùng để thể hiện một kế hoạch, sự sắp xếp hoặc sự kiện chính thức |
| put tođộng từ | động từ | Buộc vào; móc vào |
| due togiới từ | giới từ | Do, vì, nhờ, tại |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lượt mất bóng
- Lượt mất bóng, doanh sốInitialism of turnover.
Họ từ (word family)
cùng gốc TONgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha