Dịch

TO

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Torontodanh từ riêngAbbreviation of Toronto: the largest city in Ontario and in Canada.
  2. Tocantinsdanh từ riêngAbbreviation of Tocantins: a state of Brazil.
  3. Hội ý, thời gian tạm dừngdanh từInitialism of time-out.
  4. Tổ chức giải đấuđộng từto organize a tournament, to be a TO

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. TONguyên thể (infinitive)
  2. TO's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. TOsSố nhiều (plural)
  4. TOedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. TO'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. TOdQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. TO'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  8. TOingPhân từ I (present participle)
  9. TO'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

up togiới từDùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see up, to
go tođộng từ, danh từĐi tới
to gotính từPhục vụ trong gói hoặc hộp đựng mang đi để mang đi khỏi nhà hàng thay vì ăn tại chỗ
as togiới từVới sự tham khảo hoặc liên quan đến
on togiới từLên, lên trên
be tođộng từDùng để thể hiện một kế hoạch, sự sắp xếp hoặc sự kiện chính thức
put tođộng từBuộc vào; móc vào
due togiới từDo, vì, nhờ, tại

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lượt mất bóng
  1. Lượt mất bóng, doanh sốInitialism of turnover.

AI