Nghĩa chính
- Ngôn ngữ lập trình Schemedanh từ riêngA programming language, one of the two major dialects of Lisp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scheme of thingsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grand scheme |
| grand schemedanh từ | danh từ | Toàn bộ tình huống được tiếp cận một cách khách quan; bức tranh lớn |
| colour schemedanh từ | danh từ | Cách phối màu |
| grand scheme of thingsdanh từ | danh từ | Bình diện tổng thể |
| lift schemedanh từ | danh từ | Đi chung xe; một sự sắp xếp theo đó nhiều người đi cùng nhau trên cùng một chiếc xe |
| pilot schemedanh từ | danh từ | Kế hoạch thí điểm |
| group schemedanh từ | danh từ | Đối tượng nhóm là một đối tượng trong một danh mục sơ đồ; một sơ đồ có những thuộc tính nhất định khái quát hóa khái niệm nhóm |
| scheme theorydanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem scheme, theory |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc SchemeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung