Dịch

group scheme

danh từ (noun)
US/ˈɡɹup ˈskim/

Nghĩa chính

  1. Đối tượng nhóm là một đối tượng trong một danh mục sơ đồ; một sơ đồ có những thuộc tính nhất định khái quát hóa khái niệm nhómdanh từA group object that is an object in a category of schemes; a scheme that has certain properties that generalise the concept of group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. group schemeDạng gốc (base form)
  2. group schemesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ^([]) :

AI