Dịch

MAP

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Điểm tiếp cận hỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of missed approach point.
  2. Giá phòng kèm bữa sáng và tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of modified American plan, a hotel rate that included accommodation, breakfast and dinner, but not lunch.
  3. Protein liên kết vi ốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of microtubule-associated protein.
  4. Đóng gói khí quyển điều chỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of modified atmosphere packaging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MAPDạng gốc (base form)
  2. MAPsSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Huyết áp động mạch trung bình
  1. Initialism of mean arterial pressure.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mean arterial pressure

AI