MAP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Điểm tiếp cận hỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of missed approach point.
- Giá phòng kèm bữa sáng và tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of modified American plan, a hotel rate that included accommodation, breakfast and dinner, but not lunch.
- Protein liên kết vi ốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of microtubule-associated protein.
- Đóng gói khí quyển điều chỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of modified atmosphere packaging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MAPDạng gốc (base form)
- MAPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)road mapBản đồ đường bộworld mapBản đồ của một thế giới; một biểu diễn bản đồ, một phép chiếu được thực hiện theo tỷ lệ, đại diện cho bề mặt của một hành tinhtreasure mapBản đồ kho báustreet mapBản đồ hiển thị các đường phố trong thành phố hoặc quậnmind mapSơ đồ tư duy; bản đồ tư duyweather mapBản đồ thể hiện sự phân tích các đại lượng khí tượng ở các cấp độ khác nhau của khí quyển
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Huyết áp động mạch trung bình
- Initialism of mean arterial pressure.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mean arterial pressure
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MAPNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha