Nghĩa chính
- Bản đồtính từHaving been mapped; (graphic design) having had a map projected onto its surface.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mapđộng từsimple past and past participle of map
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mappedDạng gốc (base form)
- more mappedSo sánh hơn (comparative)
- most mappedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bump-mappedĐược hiển thị bằng cách sử dụng bản đồ vết sưng
Ví dụ
- .Cô ấy đã lập bản đồ lộ trình qua dải Ngân hà
- .Họ đã lập bản đồ đáy biển một cách cẩn thận
- .Karl đã lập bản đồ phần bên trong của bản đồ
Họ từ (word family)
cùng gốc mappedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha