Dịch

mapped

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/mæpt/

Nghĩa chính

  1. Bản đồtính từHaving been mapped; (graphic design) having had a map projected onto its surface.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của mapđộng từsimple past and past participle of map

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mappedDạng gốc (base form)
  2. more mappedSo sánh hơn (comparative)
  3. most mappedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Cô ấy đã lập bản đồ lộ trình qua dải Ngân hà
  • .Họ đã lập bản đồ đáy biển một cách cẩn thận
  • .Karl đã lập bản đồ phần bên trong của bản đồ

AI