Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bản đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making maps.
- Lập bản đồ gendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of locating genes on a chromosome.
- Ánh xạ ổ đĩa, kết nối mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Assigning a PC to a shared drive or printer port on a network.
- Lập bản đồ, vẽ bản đồđộng từpresent participle and gerund of map
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mappingDạng gốc (base form)
- mappingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brain mapping | Lập bản đồ não bộ | |
| data mapping | Ánh xạ dữ liệu | |
| digital mapping | Lập bản đồ số | |
| gene mapping | Lập bản đồ gen | |
| process mapping | Vẽ sơ đồ quy trình | |
| projection mapping | Trình chiếu ánh sáng 3D | |
| bump mappingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật trong đó áp dụng sự nhiễu loạn lên bề mặt bình thường của đối tượng được hiển thị cho từng pixel, dựa trên bản đồ kết cấu, trước khi tính toán độ chiếu sáng, để tạo ra biểu diễn bề mặt chi tiết hơn, phong phú hơn |
| tone mappingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật ánh xạ một tập hợp màu này sang tập hợp màu khác, để gần đúng sự xuất hiện của dải động cao hơn mức thực sự có sẵn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ánh xạ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A function that maps every element of a given mathematical structure (eg: a set) to a unique element of another structure; a correspondence.
Họ từ (word family)
cùng gốc mappingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Công nghệ lập bản đồ số đã xuất hiện một thời gian, nhưng gần đây mới được áp dụng vào lịch sử nghệ thuật.
- ?Kỹ thuật ánh xạ bề mặt lồi lõm có tạo thêm tải đồ họa nhiều hơn ánh xạ thị sai không?
- .Tại đó tàu thăm dò không người lái sẽ bắt đầu lập bản đồ bề mặt mặt trăng và tiến hành các hoạt động thám hiểm khác trong khoảng một năm.