Dịch

bump mapping

danh từ (noun)
US/ˈbʌmp ˈmæpɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật trong đó áp dụng sự nhiễu loạn lên bề mặt bình thường của đối tượng được hiển thị cho từng pixel, dựa trên bản đồ kết cấu, trước khi tính toán độ chiếu sáng, để tạo ra biểu diễn bề mặt chi tiết hơn, phong phú hơndanh từkhông đếm được (uncountable)A technique where a perturbation to the surface normal of the object being rendered is applied to each pixel, based on a texture map, prior to calculating the illumination, so as to produce a richer, more detailed surface representation.

Cụm từ (phrase)

bump-mappedtính từĐược hiển thị bằng cách sử dụng bản đồ vết sưng

Ví dụ

  • ?

AI